Tìm thấy 192 hồ sơ cho “Hồng Vân”.

  1. Mai Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1982 Quê quán: Tam Tiên - Tam Kỳ - Đà Nẵng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Vân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Văn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/6/1968 Quê quán: Vinh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Hồng Vân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1/1969 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Hồng Văn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/2/1970 Quê quán: Thọ Thế - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đỗ Hồng Vân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/5/1968 Quê quán: An Hiệp - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hồng Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C20 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Hồng Văn Lữ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 06/01/1969 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Lê Thị Hồng Vân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/3/1968 Quê quán: Nhân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Hồng Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1979 Quê quán: Đình Thành - Yên Định - Hà Bắc Đơn vị: C15 - D620 - E689 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lưu Thị Hồng Vân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/03/1970 Quê quán: Long Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Cục Hậu cần QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Hồng Văn Quý Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Phường 1 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hồng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thắng Lợi - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 6/7/1970 Mai táng ban đầu: Nam thị trấn Xiêng Pảng Trung Treng, (20,30) mộ 3
  2. Vũ Hồng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số nhà 19 - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lưu Hồng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm Thượng - Bình Minh - Thanh Oai - Hà Nam Ninh Hy sinh: 21/06/1979
  4. Hà Hồng Vân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương NTLS DAKGLEI KONTUM
  5. Nhữ Hồng Vân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Yên Thọ - ý Yên - Nam Định Hy sinh: 24/01/1978 4486
→ Xem cả 32 người trong các danh sách