Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Hồng Tâm”.

  1. Hồng Tam Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 88 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  2. Đặng Hồng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 372 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Trần hồng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần hồng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Tâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/11/1969 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1967 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Hồng Tam Năm sinh: 8/12/1923 Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Hồng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Hồng Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 5 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Ngô Hồng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hương Lâm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Hồng Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Lê Hồng Tám Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/6/1974 An táng tại: Diên Bình, Xã Diên Bình, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Hồng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng D · Lô 134 · Khu B11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Tám Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/9/1951 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 14 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Bảng Hồng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 472 Xem chi tiết →
  20. Lê Hồng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1974 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Hồng Tám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phủ Yên - Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/03/1979
  2. Bùi Hồng Tám Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 · Vĩnh Phú Hy sinh: 19/3/1979
  3. Bùi Hồng Tám Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 · Vĩnh Phú Hy sinh: 19/3/1979
  4. Đỗ Hồng Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phú Lôi- Thanh Bình- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 22/09/1967
  5. Nguyễn Hồng Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phú Lão- Đức Thành- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1969
→ Xem cả 11 người trong các danh sách