Tìm thấy 86 hồ sơ cho “Hồng Minh”.

  1. Đỗ Hồng Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Bùi Hồng Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Hồng Minh Kỳ Năm sinh: 3/2/ Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Khuất Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô 2a Xem chi tiết →
  5. Khuất Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/02/1968 Quê quán: Sơn Đông - Phú Thọ - Hà Tây Đơn vị: E2.F324 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  6. Lê Hồng Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Hồng Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/11/1978 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Hồng Minh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Lê Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 341 · Hàng 3 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  12. Lê Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 379 · Hàng 5 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  13. Lý Hồng Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/9/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lờ Hồng Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/4/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô A1 Xem chi tiết →
  15. Mai Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1968 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/11/1978 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thọ, Xã Nhơn Thọ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu C1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Minh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/10/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 13 · Khu S Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 399 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 34 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Hồng Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Châu Long - Kỳ Châu - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 29/12/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hoàng Hồng Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Yên - Cao Lộc - Lạng Sơn Hy sinh: 31/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 69.20.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Hồng Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thụ lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 10/7/1973
  4. Vũ Hồng Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nhật Tân - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 7/6/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  5. Khuất Hồng Minh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sơn Đông - Phú Thọ - Hà Tây Hy sinh: 01/02/1968
→ Xem cả 34 người trong các danh sách