Tìm thấy 86 hồ sơ cho “Hồng Minh”.

  1. Thái Hồng Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/12/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Thị Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Hồng Minh Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Hồng Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng U · Lô 179 · Khu B14 Xem chi tiết →
  5. Hồng Minh Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng D · Lô 29 · Khu A3 Xem chi tiết →
  6. Lê Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1960 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 59 · Hàng 4 · Lô c Xem chi tiết →
  7. Lê Hồng Minh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/12/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Lưu Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Tân, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Phạm Hồng Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu B2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Hồng Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/3/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Hồng Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Hồng Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/6/1978 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  14. Đặng Hồng Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  16. LLe Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 2 · Lô 25 Xem chi tiết →
  17. La Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 960 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1981 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 12 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 34 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Hồng Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Châu Long - Kỳ Châu - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 29/12/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hoàng Hồng Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Yên - Cao Lộc - Lạng Sơn Hy sinh: 31/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 69.20.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Hồng Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thụ lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 10/7/1973
  4. Vũ Hồng Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nhật Tân - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 7/6/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  5. Khuất Hồng Minh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sơn Đông - Phú Thọ - Hà Tây Hy sinh: 01/02/1968
→ Xem cả 34 người trong các danh sách