Tìm thấy 86 hồ sơ cho “Hồng Minh”.

  1. Hồng Minh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1944 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  3. Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Quang, Xã Tân Quang, Thị Xã Sông Công, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  4. Lưu Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Trương hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Trương hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hoàng Hồng Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 39 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Lê Hồng Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/3/1993 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 22 · Lô 22 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghi Tân, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1966 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 35 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Võ Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H1 · Lô ô4 Xem chi tiết →
  14. Lê Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 657 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1967 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ M49 · Hàng 11 · Lô 9 · Khu Đ Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 34 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Hồng Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Châu Long - Kỳ Châu - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 29/12/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hoàng Hồng Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Yên - Cao Lộc - Lạng Sơn Hy sinh: 31/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 69.20.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Hồng Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thụ lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 10/7/1973
  4. Vũ Hồng Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nhật Tân - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 7/6/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  5. Khuất Hồng Minh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sơn Đông - Phú Thọ - Hà Tây Hy sinh: 01/02/1968
→ Xem cả 34 người trong các danh sách