Tìm thấy 45 hồ sơ cho “Hồng Lâm”.

  1. Nguyễn Hồng Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1966 Quê quán: Diễn Trường - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Lam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/6/1969 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Hồng Lám Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/7/1974 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  4. Vũ Hồng Lám Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/07/1974 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  5. Lê Hồng Lam Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/7/1979 Quê quán: Nông trường Sông Co, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D413 - E10 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Hồng Lâm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Lạng Giang Hy sinh: 12/5/1969
  2. Vũ Hồng Lâm (Sâm) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm La Văn Cầu- Xuân Phú- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 16/07/1974 (90-29)07 phía đông ngọc Pếch 1/5000
  3. Hồng Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Phước Long- Hồng Dân- Hy sinh: 25/11/1963
  4. Hồng Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Phước Long- Hồng Vân- Hy sinh: 25/11/1963
  5. Nguyễn Hồng Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đức Thành- Yên Thành- Hy sinh: 31/3/1975
→ Xem cả 10 người trong các danh sách