Tìm thấy 8.663 hồ sơ cho “Hồng”.

  1. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 226 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 419 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Hồng Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 184 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bé Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1964 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 70 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 103 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/07/1978 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1570 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn hồng Nê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1966 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn hồng Nê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1966 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1975 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1975 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 2.184 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Hồng Điều Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Phố Tự Do - Bắc Giang - Bắc Giang Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Phạm Hồng Dụng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thủy Thanh - Cẩm Tân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 29/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hồng Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tràng Sơn - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hồng Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Thành - Yên Thành - Nghệ An
  5. Nguyễn Văn Hòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.184 người trong các danh sách