Tìm thấy 8.428 hồ sơ cho “Hồng”.

  1. Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 307 · Khu B3 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Trần hồng Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 239 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Trần thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 665 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Hồng Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1980 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Hồng Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 134 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Trịnh Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Trịnh Tấn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 147 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Trịnh Việt Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  13. Trịnh Việt Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  14. Trịnh Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1975 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Tô Hồng Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 457 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Tăng Hồng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1979 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Tạ Hồng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1976 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Tạ Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a4 Xem chi tiết →
  19. Tạ Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Từ Hồng Kỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1949 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 101 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 3.056 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Hồng Điều Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Phố Tự Do - Bắc Giang - Bắc Giang Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Phạm Hồng Dụng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thủy Thanh - Cẩm Tân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 29/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hồng Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tràng Sơn - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hồng Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Thành - Yên Thành - Nghệ An
  5. Nguyễn Văn Hòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 3.056 người trong các danh sách