Tìm thấy 8.663 hồ sơ cho “Hồng”.

  1. Đặng Hồng Thu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 442 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  2. Đặng Hồng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 372 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Hồng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 7 · Khu b1 Xem chi tiết →
  4. Bùi Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Dương Hồng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Hà Thị Hồng Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  7. Hàn Hồng Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1979 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hồ Hồng Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1948 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 53 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Hồng Khắc Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Hồng Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Hồng Văn Bước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1988 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Hồng Văn Hây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 51 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Lâm Hồng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1966 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Hồng Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Lê Hồng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Hồng Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1975 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Hồng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Hồng Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1965 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2.184 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Hồng Điều Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Phố Tự Do - Bắc Giang - Bắc Giang Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Phạm Hồng Dụng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thủy Thanh - Cẩm Tân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 29/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hồng Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tràng Sơn - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hồng Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Thành - Yên Thành - Nghệ An
  5. Nguyễn Văn Hòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.184 người trong các danh sách