Tìm thấy 8.428 hồ sơ cho “Hồng”.

  1. Vũ Hồng Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/3/1968 Quê quán: Yên Đức - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Hồng Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19 - 03 - 1971 Quê quán: Trực Nghĩa - Trực Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Hồng Ngan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/6/1981 Quê quán: Thái Dũng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Vũ Hồng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Hoà – yên Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Vũ Hồng Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/10/1978 Quê quán: Nghĩa Phong - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Vũ Hồng Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 Quê quán: Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D4 - E88 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Vũ Hồng Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 Quê quán: Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D4 - E88 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Đào Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1979 Quê quán: Đưc Tùng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C4 - E4 - D96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Quang Ti?n - Vinh Tân - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Đoàn Hồng Công Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Yết Kiêu - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đào Hồng Năng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Yên Phong - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đào Hồng Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 Quê quán: Diễn Bích - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C1 - D33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đào Hồng Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1980 Quê quán: Nhân sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C4 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Đào Hồng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1970 Quê quán: Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1970 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Đỗ Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 Quê quán: Phước Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đỗ Hồng Sử Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/04/1974 Quê quán: Tân Quanh - Đồng Hy - Bắc Thái - Thái Nguyên Đơn vị: K11 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Đỗ Trọng Hòng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Thiệu Tân - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 2120 _KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đỗ Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 Quê quán: Giang Tiên - Đồng Phú - Lục Nam Đơn vị: C8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Đức Hồng Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1975 Quê quán: Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 3.056 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Hồng Điều Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Phố Tự Do - Bắc Giang - Bắc Giang Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Phạm Hồng Dụng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thủy Thanh - Cẩm Tân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 29/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hồng Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tràng Sơn - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hồng Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Thành - Yên Thành - Nghệ An
  5. Nguyễn Văn Hòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 3.056 người trong các danh sách