Tìm thấy 8.428 hồ sơ cho “Hồng”.
- Ngô Hồng Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1980 Quê quán: Đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Hồng Vị Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/3/1968 Quê quán: Diển Kỹ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1975 Quê quán: Thủy Lôi - Kim Bảng - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1975 Quê quán: Xuân Khệ - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nông Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Hồng Chữ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/02/1971 Quê quán: Cẩm Hòa - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1974 Quê quán: Tứ Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Hồng Tăng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/11/1971 Quê quán: Đội Cung - Vinh - Nghệ An Đơn vị: C6D2E28 - F10 - QĐ 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Hồng Tăng Năm sinh: 4/1951 Ngày hy sinh: 6/11/1971 Quê quán: Đội Cung - Vinh - Nghệ An Đơn vị: C6D2E28 - F10 - QĐ 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Trọng Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1973 Quê quán: Sơn Thuỷ - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Viết Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23 - 01 - 1973 Quê quán: Nâu Tảo - Thường Tín - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Hồng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 29/3/1985 Quê quán: Triệu Phong, Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1978 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Thanh Lâm - Kim Thành - Hải Dương Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Phan Xuân Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/1/1979 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Phong Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/11/1984 Quê quán: Cẩm Liên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D416 - E689 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Thám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/8/1969 Quê quán: Ph.Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: E95 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Phạm Kha - Thanh Niệm - Hải Hưng Đơn vị: C1 D1 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Điệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phí Văn Hống Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/3/1971 Quê quán: Đông Vĩnh - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3.056 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Hồng Điều Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Phố Tự Do - Bắc Giang - Bắc Giang Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
- Phạm Hồng Dụng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thủy Thanh - Cẩm Tân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 29/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Hồng Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tràng Sơn - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hồng Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Văn Hòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho