Tìm thấy 8.663 hồ sơ cho “Hồng”.

  1. Đinh Hồng Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 45 Xem chi tiết →
  2. Đinh Hồng Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 3 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  3. Đinh Quang Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 180 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Đinh Thị Hồng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Đoàn Duy Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Đoàn Hồng Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 918 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Hữu Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Thị hồng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/1/1970 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1943 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Hồng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hùng Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Đào Hồng Bàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 30 Xem chi tiết →
  13. Đào Hồng Mận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 48 Xem chi tiết →
  14. Đào mạnh Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  15. Đậu Hồng Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Đặng Châu Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 284 Xem chi tiết →
  17. Đặng Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 290 Xem chi tiết →
  18. Đặng Hồng Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 835 Xem chi tiết →
  19. Đặng Hồng Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu Nam Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Hồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2.184 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Hồng Điều Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Phố Tự Do - Bắc Giang - Bắc Giang Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Phạm Hồng Dụng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thủy Thanh - Cẩm Tân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 29/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hồng Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tràng Sơn - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hồng Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Thành - Yên Thành - Nghệ An
  5. Nguyễn Văn Hòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.184 người trong các danh sách