Tìm thấy 8.428 hồ sơ cho “Hồng”.

  1. Lương Hồng LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1970 Quê quán: Đồng Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: C30 - D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Lương Hồng Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: Thị xã Tây Ninh, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lương Hồng Ngọt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Thăng Long - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lương Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Liên Sơn - Gia Viển - Ninh Bình Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Mai Hồng Kỳ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/05/1978 Quê quán: Lam sơn - Hùng việt - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Mai Hồng Lĩnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1/1967 Quê quán: Quảng Sơn - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Mai Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1966 Quê quán: Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Mai Hồng Thái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/2/1975 Quê quán: Nga Thạch - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Mai Hồng Tinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/4/1968 Quê quán: Liên Hiệp - Bắc Quang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Mai Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1982 Quê quán: Tam Tiên - Tam Kỳ - Đà Nẵng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Mai Quang Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/12/1973 Quê quán: Hà Thành - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Mia Hồng Lạc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Nghi Thuỷ - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyên Hồng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 05/03/1985 Quê quán: Đồng Xoài - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: D5 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Bắc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1/1970 Quê quán: Lam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1979 Quê quán: Đại Minh - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: C21 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Miếu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Hoàng Thắng - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C3 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Phong Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/12/1979 Quê quán: An Sinh - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Sỹ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/1/1971 Quê quán: Yên Mai - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D31 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tường Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1980 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: D1 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/10/1974 Quê quán: Đại Tự - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 3.056 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Hồng Điều Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Phố Tự Do - Bắc Giang - Bắc Giang Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Phạm Hồng Dụng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thủy Thanh - Cẩm Tân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 29/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hồng Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tràng Sơn - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hồng Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Thành - Yên Thành - Nghệ An
  5. Nguyễn Văn Hòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 3.056 người trong các danh sách