Tìm thấy 8.663 hồ sơ cho “Hồng”.
- Vũ Hồng Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 598 Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 230 Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 275 Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Sắc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1/1970 Quê quán: - - Bắc Thái An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3068 Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Thái Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 127 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 33 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Tín Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/9/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Sơn Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/3/1979 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hồng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Giang Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1967 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Hồng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1969 Quê quán: Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2240 Xem chi tiết →
- Đinh Hồng Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/8/1969 Quê quán: Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2241 Xem chi tiết →
- Đinh Hồng Miến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu 3 Xem chi tiết →
Còn 2.184 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Hồng Điều Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Phố Tự Do - Bắc Giang - Bắc Giang Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
- Phạm Hồng Dụng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thủy Thanh - Cẩm Tân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 29/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Hồng Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tràng Sơn - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hồng Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Văn Hòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho