Tìm thấy 8.663 hồ sơ cho “Hồng”.

  1. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Khánh Nhạc, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1967 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 204 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/11/1956 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 593 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1967 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 197 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Hồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 49 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 23/10/1988 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 131 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Ngô Hồng Cẩm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1269 · Khu K8 Xem chi tiết →
  19. Ngô Hồng Cẩm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1145 · Khu K7 Xem chi tiết →
  20. Ngô Hồng Cẩm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1953 Xem chi tiết →

Còn 2.184 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Hồng Điều Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Phố Tự Do - Bắc Giang - Bắc Giang Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Phạm Hồng Dụng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thủy Thanh - Cẩm Tân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 29/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hồng Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tràng Sơn - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hồng Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Thành - Yên Thành - Nghệ An
  5. Nguyễn Văn Hòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.184 người trong các danh sách