Tìm thấy 8.663 hồ sơ cho “Hồng”.

  1. Lê Hồng Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/3/1993 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 22 · Lô 22 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Hồng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Lê Hồng Ngọc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 168 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Lê Hồng Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Lê Hồng Phong Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/07/1970 Quê quán: Hải Hưng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2808 Xem chi tiết →
  6. Lê Hồng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  7. Lê Hồng Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Hồng Quân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/8/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 249 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Hồng Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/8/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 180 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Hồng Sơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  11. Lê Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1984 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 0 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Hồng Thinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/7/1969 Quê quán: Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3739 Xem chi tiết →
  14. Lê Hồng Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 836 Xem chi tiết →
  15. Lê Hồng Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 38 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Lê Hồng Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1974 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Lê Hồng Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Hồng Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 420 Xem chi tiết →
  19. Lê Hồng Viện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 181 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →

Còn 2.184 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Hồng Điều Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Phố Tự Do - Bắc Giang - Bắc Giang Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Phạm Hồng Dụng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thủy Thanh - Cẩm Tân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 29/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hồng Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tràng Sơn - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hồng Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Thành - Yên Thành - Nghệ An
  5. Nguyễn Văn Hòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.184 người trong các danh sách