Tìm thấy 8.663 hồ sơ cho “Hồng”.

  1. Hoàng Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Hàng 7 · Lô 11 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Hoàng văn Hóng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đạt Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  6. Hà Hồng Thẩm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/12/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Hà Quang Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/08/1969 Quê quán: Hải Hưng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1548 Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Hồng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 547 Xem chi tiết →
  9. Hồ Hồng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 22/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M28 · Hàng H5 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  10. Hồ Hồng In Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1967 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Hồ Hồng Nghinh Năm sinh: 19/1934 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Hồ Hồng Tha Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 217 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Hồ Thị Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Hồ Viết Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Hồng Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Hồng Hoa. Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a4 Xem chi tiết →
  17. Hồng Minh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Hồng Nhất Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Hồng Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1964 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 23 · Lô 23 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Hồng Trọng Ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 366 Xem chi tiết →

Còn 2.184 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Hồng Điều Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Phố Tự Do - Bắc Giang - Bắc Giang Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Phạm Hồng Dụng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thủy Thanh - Cẩm Tân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 29/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hồng Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tràng Sơn - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hồng Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Thành - Yên Thành - Nghệ An
  5. Nguyễn Văn Hòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.184 người trong các danh sách