Tìm thấy 8.663 hồ sơ cho “Hồng”.

  1. Đặng Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1960 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Đỗ Hồng Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Hồng Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  5. Bùi Hồng Chuyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 116 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Bùi Hồng Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Bùi Hồng Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 22 · Lô T Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Hồng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 29/7/1986 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Bùi ánh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 58 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Cao Hồng Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: Nghệ An, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Cao Hồng Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1990 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Cao Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: D. Liên, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Chu Huy Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Chu Hồng Suất Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/2/1975 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 336 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Chu Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 397 Xem chi tiết →
  18. Châu Hồng Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Chữ Văn Hồng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Danh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 2.184 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Hồng Điều Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Phố Tự Do - Bắc Giang - Bắc Giang Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Phạm Hồng Dụng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thủy Thanh - Cẩm Tân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 29/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hồng Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tràng Sơn - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hồng Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Thành - Yên Thành - Nghệ An
  5. Nguyễn Văn Hòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.184 người trong các danh sách