Tìm thấy 8.663 hồ sơ cho “Hồng”.

  1. Tám Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Tư Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Vi Hồng Cân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Vi Hồng Phách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Võ Hồng Muôn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Vũ Hồng Bàng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Vũ Hồng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  8. Vũ Hồng Phương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Vũ Hồng Quãng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Vũ Hồng Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Vũ Ngọc Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Vũ Thị Hồng Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. nguyễn thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. nguyễn thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Đinh Hồng Phi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/10/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 604 Xem chi tiết →
  18. Đào Hồng Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Đặng Hồng Lý Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/5/1953 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 123 Xem chi tiết →
  20. Đặng Hồng Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 2.184 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Hồng Điều Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Phố Tự Do - Bắc Giang - Bắc Giang Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Phạm Hồng Dụng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thủy Thanh - Cẩm Tân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 29/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hồng Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tràng Sơn - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hồng Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Thành - Yên Thành - Nghệ An
  5. Nguyễn Văn Hòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.184 người trong các danh sách