Tìm thấy 8.428 hồ sơ cho “Hồng”.
- Phạm Hồng Châu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Trung, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1975 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Cường Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/6/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 389 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1983 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 18 · Lô B Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1983 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Hải Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1985 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 127 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Kỳ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1979 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Luyện Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Lưu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/8/1978 Quê quán: Hoà Nghĩa - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2247 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Phi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 136 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 3.056 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Hồng Điều Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Phố Tự Do - Bắc Giang - Bắc Giang Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
- Phạm Hồng Dụng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thủy Thanh - Cẩm Tân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 29/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Hồng Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tràng Sơn - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hồng Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Văn Hòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho