Tìm thấy 8.428 hồ sơ cho “Hồng”.

  1. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/2/1986 Quê quán: Hồng Quang - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1560 Xem chi tiết →
  2. Ngô Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M28 · Hàng H3 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  3. Ngô Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Ngô Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Ngô Hồng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 265 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  6. Ngô Hồng Hà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 79 Xem chi tiết →
  7. Ngô Hồng Hà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1981 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 138 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Ngô Hồng Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 97 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  9. Ngô Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Ngô Hồng Quân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 199 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Ngô Hồng Sơn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 14/7/1954 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Ngô Hồng Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Ngô Hồng Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 453 · Lô B · Khu N Phú Xem chi tiết →
  14. Ngô Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1975 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 32 · Lô 16 Xem chi tiết →
  15. Ngô Viết Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Nam Tiến, Xã Nam Tiến, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Ngô Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1975 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 22 · Lô 16 Xem chi tiết →
  18. Ngụ Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 29 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Ninh Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Xã Yên Ninh, Xã Yên Ninh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 15 Xem chi tiết →
  20. Năm Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 36 · Hàng D3 · Lô A2 Xem chi tiết →

Còn 3.056 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Hồng Điều Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Phố Tự Do - Bắc Giang - Bắc Giang Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Phạm Hồng Dụng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thủy Thanh - Cẩm Tân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 29/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hồng Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tràng Sơn - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hồng Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Thành - Yên Thành - Nghệ An
  5. Nguyễn Văn Hòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 3.056 người trong các danh sách