Tìm thấy 8.663 hồ sơ cho “Hồng”.

  1. Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1976 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1976 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Xã, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 8 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Huệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 39 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Hà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 778 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Hà Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/12/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Lân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 403 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Lạc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Lạc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/12/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Phi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Phong Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1988 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Hàng 8 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1982 An táng tại: Xã, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu E Xem chi tiết →

Còn 2.184 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Hồng Điều Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Phố Tự Do - Bắc Giang - Bắc Giang Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Phạm Hồng Dụng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thủy Thanh - Cẩm Tân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 29/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Hồng Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tràng Sơn - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hồng Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Thành - Yên Thành - Nghệ An
  5. Nguyễn Văn Hòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.184 người trong các danh sách