Tìm thấy 8.663 hồ sơ cho “Hồng”.
- Hồng Văn Cựu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hồng Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Phúc, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hồng anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hồng Đức Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Khất Hồng Mai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lâm Hồng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Lâm Hồng Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Lê Công Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hồng Anh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/11/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Hồng Bích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Hiền Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Lê Hồng Nhung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 6 · Hàng Bông 7 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phong Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 836 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phước Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/2/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Hồng THịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/ An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
Còn 2.184 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Hồng Điều Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Phố Tự Do - Bắc Giang - Bắc Giang Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
- Phạm Hồng Dụng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thủy Thanh - Cẩm Tân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 29/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Hồng Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tràng Sơn - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hồng Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Văn Hòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho