Tìm thấy 8.663 hồ sơ cho “Hồng”.
- Dõan Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Dõan Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Dương Quốc Hông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 609 · Hàng Hàng 18 Xem chi tiết →
- Dương Văn Hông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 21 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Dương Đức Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3980 Xem chi tiết →
- Giang Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/8/1975 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Hồng Châu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Hoàng Hồng Khanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/11/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Hồng Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Hồng Xuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Tường Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hà Giang Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hà Giang Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hà Đức Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/2/1977 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hồng Chí Sinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng 2 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Hồng Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1955 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồng Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hồng Văn Cương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 777 · Khu Khu B Xem chi tiết →
Còn 2.184 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Hồng Điều Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Phố Tự Do - Bắc Giang - Bắc Giang Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
- Phạm Hồng Dụng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Thủy Thanh - Cẩm Tân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 29/8/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Hồng Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tràng Sơn - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hồng Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Văn Hòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho