Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Hồ Xuân Hưởng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hai Hà Trưng, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Hồ Xuân Tuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 356 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Hồ Xuân cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Hồ Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1971 Quê quán: Hướng Xuân - Hướng Hoá - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hồ Xuân Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Sơn Tân - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Hồ Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Sơn Diện - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Cao Xuân Hưởng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Hương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  9. Đinh Xuân Hương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/6/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  10. Hồ Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  11. Hồ Xuân Trường Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  12. Hồ Xuân Ướt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/2/1971 Quê quán: A Cho - Hướng Hoá - Quảng Trị Đơn vị: Cục hậu cần B4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phan Xuân Hưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Đức Phong - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D1 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Hồ Huy Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/06/1978 Quê quán: Xuân Hàm - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Hồ Huy Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/6/1978 Quê quán: Xuân Hàm - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4324 Xem chi tiết →
  16. Hồ Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hồ Xuân Trường Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1986 Quê quán: Thanh Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Thái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/10/1973 Quê quán: Số 7 Hồ Xuân Hương - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quốc Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Trương Thế Hương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Xuân Hưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Lộc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.21.08 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hồ Xuân Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phú Lộc- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1972 (75-21)08 Chư Pao 1/50000