Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Hồ Viết Trường”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hồ Thế Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1966 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Hồ Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1965 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Hồ sỹ Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Hồ Đình Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1966 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Hồ Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1966 Quê quán: Diễn Trường - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Trung Phu (Hồng Việt-Út Việt) Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/12/1963 Quê quán: Hương Điền - Hương Trà - Thừa Thiên Húe Đơn vị: Pháo Binh Miền (Trưởng phòng 6 - B2) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Viết Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Yên- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 20/3/1973