Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Hồ Viết Trường”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- trương viết anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú hồ, Xã Phú Hồ, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 64 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- trương viết khán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú hồ, Xã Phú Hồ, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hồ Viết Hiền Năm sinh: 27/12/1958 Ngày hy sinh: 14/6/1978 Quê quán: Trường Thi - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Việt Quốc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/12/1981 Quê quán: Phú Hồ - Hương Phú - Thừa Thiên Huế Đơn vị: D624 - E690 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Việt Quốc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/12/1981 Quê quán: Phú Hồ - Hương Phú - Thừa Thiên Huế Đơn vị: D624 - E690 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Việt Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trương Viết Mãn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/3/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 890 · Lô VL · Khu VL Xem chi tiết →
- Trương Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 336 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Trương Tấn Việt Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 2/3/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
- Trương Việt Đức Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Trương Việt Đức Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/4/1973 Quê quán: Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: A12 - KQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Hồ Viết Khoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/4/1971 Quê quán: Cẩm Phú - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Viết Thuật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1972 Quê quán: Quỳnh Tam - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Viết Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/5/1970 Quê quán: Minh Côi - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Viết Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Nam Ninh - Chi Lăng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hộ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 07/03/1972 Quê quán: Tân Việt - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1966 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hộ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/6/1969 Quê quán: Việt Yên - Văn Quán - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hộ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/3/1972 Quê quán: Tân Việt - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Khắc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1968 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.