Tìm thấy 115 hồ sơ cho “Hồ Viết”.

  1. Hồ Viết Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/04/1979 Quê quán: Bùi Xá - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Hồ Viết Hống Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/7/1968 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Hồ Viết Nghiêm Năm sinh: 1887 Ngày hy sinh: 8/2/1931 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Hồ Viết Nhuần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/3/1965 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Hồ Viết Sinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/9/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Hồ Viết Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/05/1978 Quê quán: Thị Trấn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Hồ Viết Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1930 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Hồ Viết Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Nam anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Hồ Viết Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1931 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Hồ Viết Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1968 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Hồ Viết Toàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hồ Viết Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1971 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hồ Viết Âu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1963 Quê quán: Cẩm Phúc - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hồ Viết Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1972 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hồ Việt Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Hưng nguyên, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  16. Hồ Viết Ngọc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1954 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hồ Viết Tam ( Ngô ) Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: NhânLộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C15 - E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hồ Viết Điền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hồ Viết Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1968 Quê quán: Bạch Đằng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D13 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hồ Viết Hán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/4/1968 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hồ Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Khu 1 - Yên Bái - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 12/4/1977
  2. Hồ Cảnh Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quỳnh Lương - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 8/7/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.65.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Hồ Viết Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Bình Định Hy sinh: 1968
  4. Hồ Cảnh Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quỳnh Lương- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 8/7/1971 (26-65)09 Đắc Tô 1/50000
  5. Hồ Sỹ Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Sơn Tân- Hương Sơn Hy sinh: 21/03/1972 Ngaòi chỗ B52 đánh cách 500 m
→ Xem cả 9 người trong các danh sách