Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Hồ Văn Phơ”.

  1. Hồ Văn Phờ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/3/1972 Quê quán: Tân Dân - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hồ Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1965 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Hồ Văn Phong Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1965 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 Xem chi tiết →
  5. Hồ Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Hồ Văn Phới Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 3/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  7. Hồ Văn Phông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1975 Quê quán: Gia Xuyên - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Hồ Văn Phới Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 06/03/1986 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D1 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Văn Phơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Thạnh Tây- Củ Chi- Hy sinh: 4/1/1967