Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Hồ Văn Nga”.

  1. Hồ Văn Nga Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Sơn Mỹ- Hương Sơn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 2 Xem chi tiết →
  2. Hồ Văn Ngà Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 791 Xem chi tiết →
  3. Hồ Văn Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 634 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn Nga Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: NTLS Xã Trà Sơn, Xã Trà Sơn, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Hồ Văn Nga Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 Xem chi tiết →
  6. Hồ Văn Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1966 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Hồ Văn Ngà Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/4/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu G Xem chi tiết →
  8. Hồ Văn Nga Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Chương Mỹ - Trung Mỹ - Trung Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hồ Văn Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1946 Quê quán: Đại Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Đại Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Hồ văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Hồ Văn Ngay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Hồ Văn Ngâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1960 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 7 · Khu C1 Xem chi tiết →
  13. Hồ Văn Ngấu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 206 · Lô 13 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Hồ Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 590 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  15. Hồ Văn Ngâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Hồ văn Ngân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/3/1967 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Hồ Văn Ngắn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 32 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Hồ Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  19. Hồ Văn Ngần Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/03/1966 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Hồ Văn Ngắn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Du Thái - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Văn Nga Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Sơn Mỹ- Hương Sơn- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 21/9/1972 Lô 4 Số 2