Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Hồ Văn Minh”.

  1. Hồ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu 3a Xem chi tiết →
  2. Hồ Văn Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: NTLS Xã Trà Sơn, Xã Trà Sơn, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Hồ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 85 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/12/1967 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Hồ Văn Minh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Hồ Văn Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  7. Hồ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1963 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 15 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Hồ Văn Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  9. Hồ Văn Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  10. Hồ Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  11. Hồ Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  12. Hồ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Hồ Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/11/1973 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: D2009 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Hồ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/04/1979 Quê quán: Diễn thương - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Hồ Văn Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Thăng Phước - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Hồ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Văn Minh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 10/3/1975
  2. Hồ Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn 5- Hà Cối- Quảng Hà- Quảng Ninh Hy sinh: 2/7/1974
  3. Hồ Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam a Tia- Hồng Kim- A Lưới- Bình Trị Thiên Hy sinh: 18/06/1978
  4. Hồ Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Khánh An- Trần Thời- Hy sinh: 4/4/1964
  5. Hồ Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Cẩm- Càn Long- Hy sinh: 5/9/1968