Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Hồ Văn Lương (Luông)”.

  1. Hồ Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Hô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Hồ Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 112 · Khu 5 Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1981 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 90 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Hồ Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Hồ Văn Lương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/6/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Hồ Văn Lương. Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  8. Hồ văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 772 Xem chi tiết →
  9. Lương Văn Hỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tòng Bạt, Xã Tòng Bạt, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 Xem chi tiết →
  10. Hồ Văn Lượng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Hồ Văn Lựơng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Hồ Văn Lượng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/6/1980 Quê quán: Đức Thịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C18 - F6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Hộ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/12/1968 Quê quán: Quỳnh Lưu - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →