Tìm thấy 57 hồ sơ cho “Hồ Văn Là”.

  1. Hồ Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Hồ Văn Lân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/7/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 630 Xem chi tiết →
  3. Hồ Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1951 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 428 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Hồ Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1946 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 310 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Hồ Văn Lắm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/9/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1107 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Hồ Văn Lang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/10/1978 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Hồ Văn Lang Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: NTLS Xã Trà Sơn, Xã Trà Sơn, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Hồ Văn Lanh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 28/11/1951 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Hồ Văn Lác Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/7/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Hồ Văn Lân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/8/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Hồ Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
  13. Hồ Văn Lấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 30 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Hồ Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Vân, Xã Triệu Vân, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hồ Văn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu N2 Xem chi tiết →
  16. Hồ Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1974 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 89 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Hồ Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1976 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  18. Hồ Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1976 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  19. Hồ Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1971 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Hồ Văn Lảnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Văn Là 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Nguyệt Thượng, Yên Tân, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: (107-104)05 mộ1 1/50000 Hàng 29; Ô 3; Số 568; Khối 0