Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Hồ Văn Hoá”.

  1. Hồ Văn Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1971 Quê quán: Phong Phú - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hồ Văn Hoá Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 - D7 - E209 F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hồ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1983 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2271 · Hàng 13 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Hồ Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1962 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Hồ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Hồ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Hồ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Hồ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Hồ Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1960 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 43 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Hồ Văn Hoặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 332 Xem chi tiết →
  12. Hồ Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1961 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu 1a Xem chi tiết →
  13. Hồ Văn Hoàng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 3/2/1981 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Hồ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1973 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 17 · Khu 1B Xem chi tiết →
  15. Hồ Văn Hoàng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 28/12/1985 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Hồ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 508 Xem chi tiết →
  17. Hồ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Hồ Văn Hoàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  19. Hồ văn Hoàng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/1/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  20. Hồ Văn Hoàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Y4 Sài Gòn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Văn Hóa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Viên Sơn- Viên Thành- Yên Thành- Nghệ An Điều trị 17, mộ 2, hàng 3
  2. Hồ Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Văn- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 27/4/1970
  3. Hồ Văn Hoá Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Sơn Trung- Hương Sơn- Hà Tĩnh Hy sinh: 22/8/1972 Lô 8 Số 14