Tìm thấy 114 hồ sơ cho “Hồ Văn Du”.

  1. Hồ Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1961 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Hồ Văn Đức Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/7/1985 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a3 Xem chi tiết →
  3. Hồ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1975 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Hồ văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 888 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  5. Hồ Văn Duôl Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Hồ Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Hồ Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Hồ Văn Dục Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/7/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Hồ Văn Đước Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 246 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Hồ Văn Được Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Hồ Văn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  12. Hồ Văn Đực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  13. Hồ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 492 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Hồ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2142 · Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Hồ văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  16. Hồ văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Hồ Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Hồ Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hồ Văn Dứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 78 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Hồ Văn Dừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1970 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Văn Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm Lũy - Mã Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 15/11/1966 Mai táng ban đầu: Tây Ia Răng, Khu 4 - Gia Lai