Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Hồ Văn Chính”.

  1. Hồ Văn chính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Hồ Văn Chỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Hồ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1961 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 9 · Lô 15 Xem chi tiết →
  5. hồ văn chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1962 An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Hồ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1966 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 76 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Hồ Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 54 Xem chi tiết →
  8. Hồ Văn Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Hồ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trường Xuân, Xã Trường Xuân, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 14 Xem chi tiết →
  10. Hồ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 595 · Hàng 0 · Lô 0 Xem chi tiết →
  11. hồ văn chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 25 · Hàng 42118 Xem chi tiết →
  12. Hồ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1965 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Hồ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 68 · Hàng VH5 Xem chi tiết →
  14. Hồ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Hồ Văn Chính Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: NTLS Xã Trà Sơn, Xã Trà Sơn, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Hồ văn Chính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  17. Hồ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1949 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Hồ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Hồ Văn Chinh Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 3/2/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  20. Hồ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quỳnh Lộc - Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 0.15.87 Bản đồ UTM 1/50.000