Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Hồ Văn Có”.

  1. Hồ Văn Có Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C5 · Hàng 3 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Hồ Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Hồ Văn Cờ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Hồ văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Hồ Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1963 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Hồ Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trường Xuân, Xã Trường Xuân, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 16 Xem chi tiết →
  7. Hồ Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1964 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 211 · Khu 5 Xem chi tiết →
  8. Hồ Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Hồ Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1970 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Hồ Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 16 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Hồ Văn Cốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng D 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Hồ Văn Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1964 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 40 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Hồ văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1966 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  14. Hồ Văn Cón Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1960 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
  15. Hồ Văn Cọp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng A · Lô 91 · Khu B8 Xem chi tiết →
  16. Hồ Văn Cộp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Hồ Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Hồ Văn Cợp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 231 Xem chi tiết →
  19. Hồ Văn Côn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/5/1952 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Hồ Văn Côn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Văn Có Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Hoài Châu- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 30/03/1969 Buôn K'mua, Huyện 5, Đắc Lắc