Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Hồ Văn Bi”.

  1. Hồ Văn Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1945 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Hồ Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1983 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 155 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  3. Hồ Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1981 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Hồ Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1974 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Hồ Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1948 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 555 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  7. Hồ Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/4/1985 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Hồ Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 13 Xem chi tiết →
  9. Hồ Văn Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Hồ Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1970 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Hồ Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 739 Xem chi tiết →
  12. Hồ Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Hồ Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Hồ Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  15. Hồ Văn Biện Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 29/6/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Lô LB · Khu D11 Xem chi tiết →
  16. Hồ Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/11/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Hồ Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Hồ Văn Bịa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M27 · Hàng H6 · Khu A6 Xem chi tiết →
  19. Hồ Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1973 Quê quán: Nhơn Hưng - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Hồ Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 Quê quán: A Vao - Hướng Hoá - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Văn Bi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 Hy sinh: 9/6/1970
  2. Hồ Văn Bi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 Hy sinh: 6/1970