Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Hồ Văn Đại”.

  1. Hồ Văn Dài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: Hưng Phong, Xã Hưng Phong, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Hồ Văn Đài Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/2/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  3. Hồ Văn Đại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/4/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn Đại Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H9 Xem chi tiết →
  5. Hồ Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 172 Xem chi tiết →
  6. Hồ Văn Đại Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/1/1949 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 122 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Hồ Văn Đài Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/2/1968 Quê quán: Vĩnh Thương - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KBM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hồ Văn Đại Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/1/1949 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Linh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Văn Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Sơn - Nghĩa Thuận - Nghĩa Đàn - Nghệ an Hy sinh: 23/05/1971