Tìm thấy 244 hồ sơ cho “Hồ Trí Hải”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Xuân Hộ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/11/1969 Quê quán: Nhật Tân - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 Đơn vị: K8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Viễn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/11/1984 Quê quán: Bến Hải, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Hồ Mười Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/10/1972 Quê quán: A Sóc - Hướng Hoá - Quảng Trị Đơn vị: Cục hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Khắc Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Hải Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hỗ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Văn Đức - Chí Linh - Hải Dương Đơn vị: C18 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Tá Nồn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/12/1968 Quê quán: Vĩnh Ô - Vinh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 BT106 - KBM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Thiên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/1/1967 Quê quán: Hướng Phong - Hướng Hoá - Quảng Trị Đơn vị: C4 BT 43 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Thanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/12/1980 Quê quán: Bến Hải, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: T500 - Bộ TTM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Hồ Công Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Công Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1972 Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Thỉnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/4/1967 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Ướt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/2/1971 Quê quán: A Cho - Hướng Hoá - Quảng Trị Đơn vị: Cục hậu cần B4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Phúc Khoái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1970 Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Thị đội Đông Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu An - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đơn vị Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiễm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Tây Hồ - Tiên Nữ - Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1963 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.