Tìm thấy 244 hồ sơ cho “Hồ Trí Hải”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hồ Văn Thanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/1/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 19 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Hồ Văn Thiên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/1/1967 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 19 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Hồ Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Văn Tứ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 22 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Hồ Văn trơ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Hồ Văn Đài Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/2/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Đương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/8/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Ướt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Hồ Công Dương Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 20/8/1950 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 687 Xem chi tiết →
- Hồ Công Kiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 688 Xem chi tiết →
- Hồ Thị Huế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 689 Xem chi tiết →
- Hồ Trọng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 581 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 739 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 722 Xem chi tiết →
- Hồ Đức Tính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 313 Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 720 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Khỏe (Hai Hoàng) Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/9/1972 Quê quán: Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Hồ Hải Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1980 Quê quán: Quỳnh Phương - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: E509 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồ Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/7/1971 Quê quán: Nam Lâm - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Bao Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/2/1974 Quê quán: Tân Tiến - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.