Tìm thấy 244 hồ sơ cho “Hồ Trí Hải”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hồ Nga Đạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Nga Giái - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Liên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/7/1970 Quê quán: Quảng Thiện - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Thế Khang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Quỳnh Ninh - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: D19 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Trung Giang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/5/1973 Quê quán: Bảo Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C4 - K2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Trọng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Quỳnh Thương - Quỳnh Bao - Nghệ Tĩnh Đơn vị: B1 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Hoá Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: BT 47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1969 Quê quán: Tây Sơn - Phong Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn trơ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/3/1975 Quê quán: Phong An - Phong Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Đương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/8/1973 Quê quán: Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: C1 D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Chí Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/12/1973 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Thị Mai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/3/1968 Quê quán: Hồng Thượng - Q3 - Thừa Thiên Huế Đơn vị: Trạm xá TA An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Sơn Hàn - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: H2 - AT - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Nga Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Chương Mỹ - Trung Mỹ - Trung Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Tứ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1971 Quê quán: Hồng Trùng - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: DDT82 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Xa Văn Hố Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Mường Chiêng - Đà Bắc - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Hoá Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 - D7 - E209 F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Hồ - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/11/1972 Quê quán: Hồ Xá - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1971 Quê quán: Thạch Hồ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.