Tìm thấy 992 hồ sơ cho “Hồ Tấn Ân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hồ Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 807 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Hồ Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 816 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Hồ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1949 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1527 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 825 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Hồ Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 870 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Hồ Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 614 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Hồ Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1946 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1235 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Hồ Đức Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 556 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Lý Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1775 · Lô 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 719 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Lý Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 42 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 37 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Tần Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 48 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thi Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân An - TDM - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Roi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân An - TDM - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Hồ Văn Tư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/11/1970 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Hồ Sỹ Tường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/06/1969 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Hố Công Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Hồ Công Tánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Kỳ Trọ - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3378 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Tấn Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phú Lạc- Hòa Hiệp- Tuy Hòa- Phú Yên Hy sinh: 24/09/1968 Xá 10, Đắc Lắc