Tìm thấy 992 hồ sơ cho “Hồ Tấn Ân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê An Tân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  2. Hồ Vĩnh Tài Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/01/1979 Quê quán: Hựu Sơn - Anh Lương - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3297 Xem chi tiết →
  3. Châu sĩ Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 366 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Phi Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 232 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Hồ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 22 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Hò Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 35 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Hồ Công Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 365 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Hồ Hải Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1979 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 270 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Hồ Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1508 · Lô 8 Xem chi tiết →
  10. Hồ Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1126 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Hồ Minh Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1955 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1507 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Hồ Phi Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1651 · Lô 9 Xem chi tiết →
  13. Hồ Thị Bảy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/3/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 734 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Hồ Thị Kiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1996 · Lô 9 Xem chi tiết →
  15. Hồ Trung Tâm Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 24/3/1988 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1465 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Hồ Trọng Kẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 911 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Hồ Trọng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1173 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Hồ Viết Kim Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/1/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 387 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Hồ Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 953 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Hồ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1539 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Tấn Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phú Lạc- Hòa Hiệp- Tuy Hòa- Phú Yên Hy sinh: 24/09/1968 Xá 10, Đắc Lắc