Tìm thấy 992 hồ sơ cho “Hồ Tấn Ân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hồ Sỹ Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Quỳnh Bảng, Quỳnh Bảng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Hồ Sĩ Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Hồ Sỹ Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Hồ Trọng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Vinh Tân - TP Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Hồ V Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Hồ V Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Hồ V Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Hồ Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1967 Quê quán: Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Hồ văn Ngân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/3/1967 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Tấn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1978 Quê quán: Lương Phước, Long Hồ, Long Hồ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Hồ Sỹ Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/06/1978 Quê quán: Nghĩa Thái - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hồ Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1949 Quê quán: Tân Bình, Tân Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Hồ Chí Môn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1978 Quê quán: Tân Sơn, Tân Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Hồ Hữu Kiếm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/5/1972 Quê quán: Quỳnh Tân, Quỳnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Hồ Minh Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 Quê quán: Quỳnh Tân, Quỳnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Hồ Đình Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Quỳnh Tân, Quỳnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Hồ Đức Sữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 Quê quán: Quỳnh Tân, Quỳnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Hồ Văn Bao Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/2/1974 Quê quán: Tân Tiến - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Dũng Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 72 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Hồ Ngọc Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Tấn Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phú Lạc- Hòa Hiệp- Tuy Hòa- Phú Yên Hy sinh: 24/09/1968 Xá 10, Đắc Lắc