Tìm thấy 977 hồ sơ cho “Hồ Tấn Ân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Văn Tấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H8A · Khu A5 Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Tận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H13 · Khu B3 Xem chi tiết →
  3. Đ/C Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M30 · Hàng H9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Đ/C Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M19 · Hàng H10 · Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Tân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H2A · Khu B5 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Tấn Nam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M19 · Hàng H2A · Khu A6 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Tấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M37 · Hàng H9 · Khu A4 Xem chi tiết →
  8. Võ Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1962 Quê quán: Khánh Hội - Tân Đảng - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Thái Văn Lời Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 20/6/1988 Quê quán: Long Sơn - Phú Tân - An Giang Đơn vị: E699 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1982 Quê quán: Phú Châu - Tân Châu - An Giang Đơn vị: D46 - BTM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Võ Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1962 Quê quán: Khánh Hội - Tân Đảng - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Tần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: C - D49 - Đoàn 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Hồ Sĩ Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1983 Quê quán: Khu Vực 1 Thị Trấn - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Vũ Đình Tân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Đổng Quỹ - Nghĩa Hưng - NamĐịnh Đơn vị: Ban AN tỉnh Thủ Biên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Hồ Mậu Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Quỳnh Bảng- Quỳnh Lưu- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Hồ Mậu Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Quỳnh Bảng- Quỳnh Lưu- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Hồ Sỹ Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Quỳnh Đôi- Quỳnh Lưu- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Hồ Sỹ Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Quỳnh Đôi- Quỳnh Lưu- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Hồ Văn Nhàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Hồ Văn Nhàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Tấn Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phú Lạc- Hòa Hiệp- Tuy Hòa- Phú Yên Hy sinh: 24/09/1968 Xá 10, Đắc Lắc