Tìm thấy 992 hồ sơ cho “Hồ Tấn Ân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hồ Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1433 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Hồ Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 15 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Hồ Nghĩa Tần Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Quỳnh Bàng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3371 Xem chi tiết →
  4. Hồ Thị Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 188 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Hồ B Tấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C17 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hồ Thị Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Hồ Tấn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Hồ Tấn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Hồ Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1970 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 382 · Khu B4 Xem chi tiết →
  10. Hồ Minh Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1987 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 9 Xem chi tiết →
  11. Hồ Ngọc Tân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/6/1974 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  12. Hồ Nhật Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thanh Mỹ, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Hồ Tấn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1985 An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 16 Xem chi tiết →
  14. Hồ Mạnh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hòa - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Hồ Nghĩa Tần Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Quỳnh Bàng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Hồ Tấn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1957 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Hồ Tân Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Hồ Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1970 Quê quán: Sơn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Hồ Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 7 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Hồ Xuân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 16 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Tấn Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phú Lạc- Hòa Hiệp- Tuy Hòa- Phú Yên Hy sinh: 24/09/1968 Xá 10, Đắc Lắc