Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Hồ Sỹ Tu”.

  1. Hồ Sỹ Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Song Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Hồ Sỹ Tuấn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 15/3/1984 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Hồ Sỹ Tường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/06/1969 Quê quán: Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4395 Xem chi tiết →
  4. Hồ Sỹ Tục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Hồ Sỹ Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1971 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Hồ Sỹ Tường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4394 Xem chi tiết →
  7. Hồ Sỹ Tuyến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Hồ Sỹ Tường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/06/1969 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Hồ Sỹ Tường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Hồ Sỹ Tuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/6/1969 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Sỹ Tu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vũ Thuận- Vũ Thư- Hy sinh: 18/6/1972