Tìm thấy 142 hồ sơ cho “Hồ Sỹ Lưu”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hồ Sỹ Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1991 Quê quán: Quỳnh Châu, Quỳnh Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Quỳnh Bảng, Quỳnh Bảng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 Quê quán: Quỳnh Thạch, Quỳnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1949 Quê quán: Quỳnh Đôi, Quỳnh Đôi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Lưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
- Cao Lưu Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Hoàng Thế Lưu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Lưu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Lưu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
- Lê Trọng Lưu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/6/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
- Lưu Chí Hùng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 8/7/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
- Lưu Công Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
- Lưu Danh Văn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
- Lưu Hoàng Hải Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 2/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
- Lưu Hoàng Phi Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 18/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
- Lưu Hoàng Tuấn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/3/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
- Lưu Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
- Lưu Hữu Bình Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
- Lưu Minh Chánh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 26/12/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
- Lưu Mạnh Quân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.