Tìm thấy 142 hồ sơ cho “Hồ Sỹ Lưu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hồ Sỹ Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1969 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Hồ Sỹ Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Hồ Sỹ Nàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1931 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Hồ Sỹ Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1991 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Hồ Sỹ Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1991 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Hồ Sỹ Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Hồ Sỹ Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Hồ Sỹ Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Hồ Sỹ Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Hồ Sỹ Hinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Quỳnh Xuân - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Hồ Sỹ Luật Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Quỳnh đội - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hồ Sỹ Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1966 Quê quán: Quỳnh Thiên - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hồ Sỹ Thông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/8/1967 Quê quán: Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Hồ Sỹ Tường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Hồ Sỹ Yết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1931 Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Hồ Sỹ Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1971 Quê quán: Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hồ Sỹ Tiến Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/7/1969 Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hồ Sỹ Tuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/6/1969 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hồ Sỹ Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/1/1972 Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hồ Sỹ Tồn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/12/1972 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hồ Sỹ Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Ngọc Lĩnh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 23/02/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác